Làm mới tuyến AB trong dự án thuộc địa phận huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa, nối 2 xã Công Chính và xã Công Bình
Đồ án tốt nghiệp
SV:Nguyễn Văn Hiu
11
Lp:CTGTCC-K50
Đồ án tốt nghiệp
biểu đồ hoa gió
B
B-đ
B-TB
B
TB
đB
6.6
7.6
T-T
B
4.1
3.6
4.7
4.1
T
B
đ-đ
4.9
5.8
Đ
6.6
0.5
5.2
5.2
đ-đ
N
N
T-T
7.7
5.8
6.8
12.3
N-T
N
N
N- đ
N
đN
8.2
TN
Hỡnh 3: Biu hoa giú
3.3. TèNH HèNH A CHT
Ton b on tuyn A B nm trong huyn Nụng Cng, tnh Thanh Hoỏ, vỡ
vy nú mang ton b c trng a cht khu vc ny.
Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan
o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on cú th c
phõn chia nh sau: gm cỏc loi t ỏ nh: sột , sột pha, cỏt pha, cỏt cui si ... ỏ
thng gp l ỏ sột, bt kt, ỏ vụi .
Qua kt qu kho sỏt, a tng khu vc kho sỏt t trờn xung gm cỏc lp
t ỏ ch yu sau:
Lp 1: lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m.
Lp 2: lp ỏ sột b dy t 2 - 4 m.
Lp 3: ỏ sột bt kt cú b dy t 3 n 5 m.
Lp 4: lp ỏ vụi thng phõn b sõu t vi m n hng chc m. cng cú ni
l mt.
Trong phm vi tuyn i qua cú d kin cú th xy ra cỏc hin tng a cht
nh: trt l, xúi l, ng t...
3.4. VT LIU XY DNG
M vt liu :
+ M ỏ: cỏch 20 Km
SV:Nguyễn Văn Hiu
12
Lp:CTGTCC-K50
Đồ án tốt nghiệp
Tr lng: khong 1600.000 m3. Hin nay a phng ang khai thỏc.
Cht lng m: m hon ton ỏ vụim, rt tt cho xõy dng cu ng.
+ M t: M t cỏch 25 Km.
Tr lng: 70.000 m3
Cht lng tt, cú thnh phn sột pha ln si sn, nm sỏt QL15A rt
thun li cho vic vn chuyn.
+ M cỏt: M cỏt cỏch 30 Km.
Tr lng: 5000 m3
Cht lng: tt, gn TL 71 nờn thun tin cho vic vn chuyn .
+ M si cui: Km68+800 QL15A
Tr lng: 2000 m3, cht lng tt.
Kt lun :
- a hỡnh: khu vc tuyn i qua ớt rt phc tp ch yu l i nỳi thp.
- Cu trỳc: t kt qu thu thp c cho thy tuyn i qua vựng t nn cú
sc chu ti tt, song cn quan tõm n n s n nh mỏi dc mt s ni.
SV:Nguyễn Văn Hiu
13
Lp:CTGTCC-K50
Đồ án tốt nghiệp
3.5. THIT K CễNG TRèNH THOT NC
3.5.1 Thit k rónh thoỏt nc
Xỏc nh lu lng thit k Qtk ng vi tn sut thit k 4%.
Chn tit din rónh, gi nh chiu sõu mc nc. Trờn c s ú xỏc nh
, X, R, ri suy ra v.
Xỏc nh kh nng thoỏt nc ca tit din ó chn Qo v so sỏnh vi Qtk.
Nu chỳng sai khỏc khụng quỏ 10%, thỡ tit din rónh ó chn t yờu cu,
nu khụng ta phi gi thit li tit din.
Tit din ca rónh c ly theo nh hỡnh: rónh hỡnh thang, b rng ỏy =
40 cm, dc lũng rónh bờn trong ng =1:1, dc lũng rónh bờn ngoi ng
ly bng dc ta luy ng o.
20 cm
40 cm
120 cm
1:
MNTT
1
1
1:
40 cm
3.5.2.Thit k cng
Cng bao gm cú hai loi: cng a hỡnh v cng cu to.
Cng a hỡnh c b trớ ti cỏc v trớ ct qua cỏc dũng sui nh hay ct qua
cỏc khe t thu m khi ma s hỡnh thnh dũng chy.
Cng cu to c b trớ ch yu thoỏt nc trờn mt ng v trờn mỏi ta
luy cú lu vc nh, cng cu to b trớ theo quy trỡnh m khụng cn phi tớnh toỏn.
3.5.2.1. Nguyờn tc thit k cng
C gng i tuyn sao cho ct vuụng gúc vi dũng chy.
Vai nn ng phi cao hn mc nc dõng trc cng ti thiu 0,5m vi
cng khụng cú ỏp v bỏn ỏp cú khu nh hn 2m v 1m vi cng cú khu
ln hn 2m.
Phi bo m lp t p trờn cng cú chiu dy ti thiu 0,5m hoc phi b
trớ chiu dy ca kt cu mt ng nu kt cu mt ng dy hn 50cm.
Cng thoỏt nc rónh dc c gi l cng cu to. C ly cng cu to
khụng > 500m i vi rónh hỡnh thang, khụng > 250m i vi rónh hỡnh tam
giỏc.
SV:Nguyễn Văn Hiu
14
Lp:CTGTCC-K50
Đồ án tốt nghiệp
Nờn dựng cng trũn l BTCT vỡ r v tin cho thi cụng c gii. Cng vuụng
dựng cho lu lng ln hoc cao nn p hn ch.
C s tớnh toỏn thu lc, thu vn cụng trỡnh cng l lu lng tớnh toỏn
theo tn sut l thit k Q4% (TCVN 4054 05).
3.5.2.2. Xỏc nh cỏc tham s tớnh toỏn lu lng
Lu lng dũng chy v v trớ cụng trỡnh ph thuc vo: din tớch lu vc,
dc lũng sui, iu kin a hỡnh, a mo, cỏc yu t khớ hu, a cht thu
vn...
La chn ch lm vic ca cng: do nn ng p trờn cng l thp v
lũng lch khụng sõu lm do vy ta chn ch chy trong cng l ch chy
khụng ỏp.
i vi thit k s b, ta ỏp dng cụng thc tớnh n gin ca Vin thit k
giao thụng vn ti Vit Nam.
Q = A. Fn. K (m3/s).
Trong ú:
A: H s a hỡnh, a mo. i vi vựng ng bng: A = 18.
n: F3 trc
(xcqd/ng
(%)
mỏy
>25
4
6
25
ch
bỏnh
bỏnh
(%)
lụ
12-
ch
lụ
49
ch
(%)
(4.5T)
(2x9.4T) (3x10T)
(%)
(%)
1.68
0.67
)
(9.5T) (5.6T) (6.9T)
(%)
(%)
(%)
20.17
24.06
13.6
(%)
0.1
1.27
1.48
15.46 21.52
- Tc thit k ca tuyn V=60km/h.
1.4. CC QUY TRèNH QUY PHM P DNG
1.4.1. Quy trỡnh kho sỏt
- Quy trỡnh kho sỏt ng ụ tụ 22 TCN 263 - 2000.
- Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22 TCN 259 - 2000.
- Cụng tỏc trc a trong xõy dng TCXDVN 309 04.
1.4.2. Cỏc quy trỡnh quy phm thit k
- Tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-2005.
- Quy phm k thut thit k ng ph, ng ụ th TCXD104:2007
- Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211- 06
- Quy trỡnh thit k cu cng theo trng thỏi gii hn 1979 ca b GTVT.
- iu l bỏo hiu ng b 22TCN 237-01
1.4.3. Cỏc thit k nh hỡnh
- nh hỡnh cng trũn BTCT 78-02X.
SV:Nguyễn Văn Hiu
25
Lp:CTGTCC-K50
5083
Đồ án tốt nghiệp
CHNG II - QUY Mễ V CC TIấU CHUN K THUT
CH YU CA TUYN NG
Theo s liu ban u v TCXDVN 104: 2007,TCVN 4054:2005 ta cú bng
cỏc tiờu chun k thut ch yu ca tuyn Km0+00 Km0+981,47nh sau:
TIấU
CHUN
TK
60
CC THễNG S
K THUT
TT
1
Vn tc thit k (Km/h)
2
B rng mt ln xe (m)
S ln xe c
Ti thiu
gii
Mong mun
3
4
3,5
THễNG S
THIT K
60
3,5
4
6ữ8
5
S ln thụ s
B rng di
phõn cỏch ti
iu kin xd loi I
2,5(7,5)
iu kin xd loi II
2,0(5,0)
6
B rng di an
ton (m)
iu kin xd loi I
0,50
iu kin xd loi II
0,25
7
8
B rng hố ph
1,5 ữ 2,5
B rng l ng ti thiu (m)
iu kiờn xd loi I
7,5
iu kin xd loi II
3,0
7,5
5,0
iu kin xd loi III
2
4,0
9
dc ngang mt ng (%)
1,5 ữ 2,0
2,0
10
dc ngang hố ng (%)
Bỏn kớnh ng Ti thiu gii hn
cong nm (m)
Ti thiu thụng
1,0 ữ 3,0
2,0
1000
13
thng
Khụng siờu cao
14
125
200
1500
7
7
100
100
16
dc siờu cao ln nht (%)
Chiu di on ni siờu cao R=1000m , isc
=2%(m)
m rng ng cong
0
0
17
Chiu di ng cong chuyn tip (m)
100
100
20
Tm nhỡn mt chiu (m)
75
75
21
Tm nhỡn hai chiu (m)
150
150
22
Tm nhỡn vt xe (m)
350
350
23
dc dc (%)
6
6
0,3-0,5
0,3
100
-
15
Dc dc ti a
Dc dc ti thiu
24
Chiu di ti thiu ca on dc dc (m)
SV:Nguyễn Văn Hiu
26
Lp:CTGTCC-K50

0 nhận xét:
Đăng nhận xét