Thiết kế cơ sở tuyến AB nằm trong dự án đường thuộc địa phận huyện Nghĩa ĐànQúy Hợp tỉnh Nghệ An
B MễN CTGTCC $ MT
PHN I: THIT K C S
24
6.6
- N
19
5.2
N
44
12.1
N - N
25
6.8
N
30
8.2
N TN
21
5.7
TN
27
7.4
T TN
19
5.2
T
21
5.8
T - TB
14
3.8
TB
28
7.6
B TB
12
3.3
Khụng giú
2
0.5
Bắc
6.6
7.6
4.1
3.6
4.7
4.1
Tây
5.2
5.8
6.6
5.2
5.2
7.7
Đông
5.8
6.8
8.2
12.3
Nam
SVTH: Phan Vn Vinh
11
11
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh
B MễN CTGTCC $ MT
PHN I: THIT K C S
Hỡnh 6.3: Biu hoa giú
5.3 iu kin a hỡnh
Khu vc tuyn i qua cú h thng sụng, sui khụng quỏ ln
on tuyn thit k AB nm trn trong a phn huyn Ngha n-Qỳy Hp
tnh Ngh An cú a hỡnh l i v nỳi , t A n B cú chờnh cao khụng nhiu.
Dc theo tuyn l c phờ, cao su v rng tha do nhõn dõn sinh sng hai bờn ng
trng v khai thỏc.
iu kin a hỡnh núi chung rt thun li cho vic thit k v trin khai xõy
dng on tuyn.
5.4. iu kin a cht
Ton b on tuyn i qua lónh th a lý tnh Ngh An , vỡ vy nú mang
ton b c trng a cht khu vc ny.
Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan
o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on gm cỏc lp t
ỏ ch yu sau:
Lp 1: lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m.
Lp 2: lp ỏ sột b dy t 2 - 4 m.
Lp 3: t phong húa cú b dy t 3 n 5 m.
Lp 4: lp ỏ gc
5.5 Vt liu xõy dng
Do tuyn A-B nm trong khu vc i nỳi , nờn vt liu xõy dng tuyn tng
i sn, qua kho sỏt v thm dũ thc t ta thy:
t õy ch yu l t ỏ sột t cỏc tiờu chun v t p nờn cú th tn dng
p nn t ch o.
Phớa trờn tuyn l nhng dóy nỳi ỏ cao vỡ th cú mt nh mỏy khai thỏc sn
xut ỏ ngay u v trớ cụng trỡnh xõy dng.
Cụng tỏc xõy dng ng tnh Ngh An ang c chỳ trng nờn nh mỏy sn
xut ny ó xõy dng trm trn BTN v chỳng ta cú th t mua vi tr lng ln.
Nh vy VLXD rt thun li cho vic xõy dng tuyn ng. cú th tn dng
c vt liu a phng.
SVTH: Phan Vn Vinh
12
12
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh
B MễN CTGTCC $ MT
PHN I: THIT K C S
CHNG VI
LA CHN QUY Mễ V CH TIấU K THUT CA
NG V CC CễNG TRèNH TRấN NG
6.1. Cỏc ch tiờu, quy trỡnh thit k c ỏp dng
6.1.1 Quy trỡnh dung trong ljaor sỏt
-
Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ t 22TCN 27-84.
-
Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 82-85.
-
Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82.
6.1.2. Cỏc quy trỡnh dung trong thit k
- Tiờu chun thit k ng ụ t TCVN 4054-05
-
Quy trỡnh thit k cu cng 22TCN 272-05
-
Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06
-
nh mc d toỏn xõy dng c bn.
- Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 425288.
6.1.3. CCỏc thit k nh hỡnh
nh hỡnh cng trũn BTCT ca vin thit k GTVT ban hnh.
6.2. La chn cp ng, cỏc thit k nh hỡnh ca ng
Qua iu tra kinh t cho kt qu d bỏo v mt xe tuyn AB n nm tng lai
1855 xe bao gm cỏc thnh phn xe nh sau :
Xe p
300
700
600
175
80
Xe mỏy
Xe con
Xe ti 2 trc
Xe ti 3 trc
Bng 7.1- H s quy i t xe cỏc loi ra xe con
a hỡnh
Xe
p
SVTH: Phan Vn Vinh
Xe mỏy
13
Loi xe
Xe ti cú
2 trc v
Xe con
xe buýt
di 25
ch
13
Xe ti cú
3 trc tr
lờn v xe
buýt ln
Xe kộo
moúc, xe
buýt kộo
moúc
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh
B MễN CTGTCC $ MT
ng bng v
i
Nỳi
CHỳ THớCH
I.
PHN I: THIT K C S
0.2
0.3
1.0
2.0
2.5
4.0
0.2
0.3
1.0
2.5
3.0
5.0
Vic phõn bit a hỡnh c da trờn c s dc ngang ph
bin ca sn nỳi , sn i nh sau
ng bng v i 30%; nỳi > 30%
II.
ng tỏch riờng thụ s thỡ khụng quy i xe p.
T bng trờn v theo a hỡnh ng bng ta cú lu lng xe quy i ra xe
con tiờu chun nh sau:
Lu lng
Lu lng
STT
Thnh phn
H s quy i
quy i
(xe/ng.)
(xcq/ng.)
1
Xe p
300
0.2
60
2
Xe mỏy
700
0.3
210
3
Xe con
600
1.0
600
4
Xe ti 2 trc
175
2.5
438
5
Xe ti 3 trc
80
3.0
240
Tng xcq/ng.
1548
6.2.1. Xỏc nh cp ng
Lu lng xe thit k l 3000xcq/ng > 1548 xcq/ng > 500xcq/ng.
Tuyn ng thit k l ng ni cỏc trung tõm kinh t, chớnh tr, vn hoỏ ln. Cn
c vo quy phm ca b GTVT TCVN 4054-2005.
Quyt nh chn:
+ Cp hng k thut ca tuyn ng: cp 60
+ Cp qun lý: Cp III min nỳi .
+ Kin ngh chn mt ng bờ tụng nha (mt ng cp cao A1).
Theo qui trỡnh TCVN 4054-05 qui nh vi ng cp III a hỡnh vựng nỳi
dc dc ln nht cho phộp l 7%.
6.2.3. Xỏc nh s ln xe, chiu rng mt ng, nn ng
6.2.3.1. Kh nng thụng xe ca ng
6.2.3.1.1. Kh nng thụng xe lý thuyt
Kh nng thụng xe ca ng ph thuc vo s ln xe v nng lc thụng xe
ca mi ln.
Nng lc thụng hnh lý thuyt c tớnh theo cụng thc sau:
Nlt = ( xe/ h).
Trong ú:
SVTH: Phan Vn Vinh
14
14
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh
B MễN CTGTCC $ MT
PHN I: THIT K C S
Nlt: nng lc thụng xe lý thuyt.
V: vn tc thit k, (km/h)
d : kh ng hc ca xe, (m)
d = l1 + Sh + lk + l0
Vi:
l1: chiu di phn ng tõm lý ca lỏi xe, tớnh t lỳc lỏi xe
nhn ra chng ngi vt cn phi s dng phanh, thi gian phn ng tõm lý thng
V
3, 6
ly bng 1 giõy, do ú l1 =
l0 : chiu di xe, l0 = 6 m
lk : khong cỏch an ton, lk= 5 m
Sh: chiu di hóm xe, c tớnh nh sau: S h = S2 - S1 . an
ton ta xột trng hp mt xe dng t ngt, khi ú cú:
Sh = S2 =
Thay vo cụng thc xỏc nh Nlt ta cú:
1000.V
V
K ìV
+
+ l k + l0
3,6 254.( i )
Nlt =
Vi cỏc giỏ tr ó bit:
K: h s s dng phanh ca xe, K=1,2
V: tc tớnh toỏn V = 60km/h
i: dc dc ca ng, trong iu kin bỡnh thng ly i=
: h s bỏm dc, trong iu kin bỡnh thng ly = 0,5
0
Vy:
1000 ì 60
60
1, 2 ì 602
+
+5+7
3, 6 254 ì (0,5 0)
1000.V
V
K ìV
+
+ l k + l0
3,6 254.( i )
Nlt =
=
= 973 xe/h
6.2.3.1.2. Kh nng thụng xe thc t
Kh nng thụng xe thc t thng c ly:
ì
Ntt = ( 0,3 ữ 0,5 ) Nlt
Cn c vo iu kin cụ th ca tuyn ng thit k, ta cú:
ì
ì
Ntt = 0,4 Nlt = 0,4 973 = 389 xe/h
SVTH: Phan Vn Vinh
15
15
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh
B MễN CTGTCC $ MT
PHN I: THIT K C S
6.2.3.2. Xỏc nh s ln xe
Theo iu 4.2.2 quy trỡnh TCVN 4054-05 s ln xe trờn mt ct ngang c
xỏc nh:
N cdgio
nlx =
z.N th
Trong ú :
Ncgi: lu lng thit k gi cao im, tớnh theo 3.3.3.2 TCVN 4054-05
Ncgi = (0,10 ữ 0,12) Ntbn
Ta ly Ncgi = 0,11. Ntbn = 0,11x1548 = 170 xcq/h
Trong ú :
z: h s s dng nng lc thụng hnh, vi V= 60 km/h (z = 0,77).
N th: Nng lc thụng hnh ti a. Khi khụng cú phõn cỏch trỏi chiu v
lth
khụng cú phõn cỏch ụt vi xe thụ s N = 1000(xcq/h).
Thay vo cụng thc xỏc nh nlx ta cú:
nlx = =
170
0, 77 ì1000
= 0.22(ln)
Theo TCVN 4054-05 quy nh i vi ng cp III vựng nỳi tc thit k
60 km/h, s ln xe ti thiu l 2 ln. Kin ngh ly theo quy trỡnh: nlx= 2 ln.
6.2.3.3 B rng phn ln xe
Vi ng hai ln xe b rng mi ln c xỏc nh theo cụng thc sau:
B = (a+c)/2 +x+y
Trong ú :
a: b rng thựng xe.
c: khong cỏch gia hai bỏnh xe.
x: khong cỏch t mộp sn thựng xe ti ln bờn cnh.
y: khong cỏch t gia vt bỏnh xe n mộp phn xe chy.
SVTH: Phan Vn Vinh
16
16
GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh

0 nhận xét:
Đăng nhận xét