Thứ Ba, 5 tháng 4, 2016

Thiết kế cơ sở tuyến AB nằm trong dự án đường thuộc địa phận huyện Nghĩa ĐànQúy Hợp tỉnh Nghệ An

B MễN CTGTCC $ MT PHN I: THIT K C S 24 6.6 - N 19 5.2 N 44 12.1 N - N 25 6.8 N 30 8.2 N TN 21 5.7 TN 27 7.4 T TN 19 5.2 T 21 5.8 T - TB 14 3.8 TB 28 7.6 B TB 12 3.3 Khụng giú 2 0.5 Bắc 6.6 7.6 4.1 3.6 4.7 4.1 Tây 5.2 5.8 6.6 5.2 5.2 7.7 Đông 5.8 6.8 8.2 12.3 Nam SVTH: Phan Vn Vinh 11 11 GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh B MễN CTGTCC $ MT PHN I: THIT K C S Hỡnh 6.3: Biu hoa giú 5.3 iu kin a hỡnh Khu vc tuyn i qua cú h thng sụng, sui khụng quỏ ln on tuyn thit k AB nm trn trong a phn huyn Ngha n-Qỳy Hp tnh Ngh An cú a hỡnh l i v nỳi , t A n B cú chờnh cao khụng nhiu. Dc theo tuyn l c phờ, cao su v rng tha do nhõn dõn sinh sng hai bờn ng trng v khai thỏc. iu kin a hỡnh núi chung rt thun li cho vic thit k v trin khai xõy dng on tuyn. 5.4. iu kin a cht Ton b on tuyn i qua lónh th a lý tnh Ngh An , vỡ vy nú mang ton b c trng a cht khu vc ny. Cn c vo kt qu cỏc l trỡnh o v a cht cụng trỡnh, cỏc kt qu khoan o, kt qu phõn tớch cỏc mu t trong phũng, a tng ton on gm cỏc lp t ỏ ch yu sau: Lp 1: lp t hu c dy t 0,1 n 0,3 m. Lp 2: lp ỏ sột b dy t 2 - 4 m. Lp 3: t phong húa cú b dy t 3 n 5 m. Lp 4: lp ỏ gc 5.5 Vt liu xõy dng Do tuyn A-B nm trong khu vc i nỳi , nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn, qua kho sỏt v thm dũ thc t ta thy: t õy ch yu l t ỏ sột t cỏc tiờu chun v t p nờn cú th tn dng p nn t ch o. Phớa trờn tuyn l nhng dóy nỳi ỏ cao vỡ th cú mt nh mỏy khai thỏc sn xut ỏ ngay u v trớ cụng trỡnh xõy dng. Cụng tỏc xõy dng ng tnh Ngh An ang c chỳ trng nờn nh mỏy sn xut ny ó xõy dng trm trn BTN v chỳng ta cú th t mua vi tr lng ln. Nh vy VLXD rt thun li cho vic xõy dng tuyn ng. cú th tn dng c vt liu a phng. SVTH: Phan Vn Vinh 12 12 GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh B MễN CTGTCC $ MT PHN I: THIT K C S CHNG VI LA CHN QUY Mễ V CH TIấU K THUT CA NG V CC CễNG TRèNH TRấN NG 6.1. Cỏc ch tiờu, quy trỡnh thit k c ỏp dng 6.1.1 Quy trỡnh dung trong ljaor sỏt - Quy trỡnh kho sỏt thit k ng ụ t 22TCN 27-84. - Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22TCN 82-85. - Quy trỡnh kho sỏt a cht 22TCN 27-82. 6.1.2. Cỏc quy trỡnh dung trong thit k - Tiờu chun thit k ng ụ t TCVN 4054-05 - Quy trỡnh thit k cu cng 22TCN 272-05 - Tiờu chun thit k ỏo ng mm 22 TCN 211-06 - nh mc d toỏn xõy dng c bn. - Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng TCVN 425288. 6.1.3. CCỏc thit k nh hỡnh nh hỡnh cng trũn BTCT ca vin thit k GTVT ban hnh. 6.2. La chn cp ng, cỏc thit k nh hỡnh ca ng Qua iu tra kinh t cho kt qu d bỏo v mt xe tuyn AB n nm tng lai 1855 xe bao gm cỏc thnh phn xe nh sau : Xe p 300 700 600 175 80 Xe mỏy Xe con Xe ti 2 trc Xe ti 3 trc Bng 7.1- H s quy i t xe cỏc loi ra xe con a hỡnh Xe p SVTH: Phan Vn Vinh Xe mỏy 13 Loi xe Xe ti cú 2 trc v Xe con xe buýt di 25 ch 13 Xe ti cú 3 trc tr lờn v xe buýt ln Xe kộo moúc, xe buýt kộo moúc GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh B MễN CTGTCC $ MT ng bng v i Nỳi CHỳ THớCH I. PHN I: THIT K C S 0.2 0.3 1.0 2.0 2.5 4.0 0.2 0.3 1.0 2.5 3.0 5.0 Vic phõn bit a hỡnh c da trờn c s dc ngang ph bin ca sn nỳi , sn i nh sau ng bng v i 30%; nỳi > 30% II. ng tỏch riờng thụ s thỡ khụng quy i xe p. T bng trờn v theo a hỡnh ng bng ta cú lu lng xe quy i ra xe con tiờu chun nh sau: Lu lng Lu lng STT Thnh phn H s quy i quy i (xe/ng.) (xcq/ng.) 1 Xe p 300 0.2 60 2 Xe mỏy 700 0.3 210 3 Xe con 600 1.0 600 4 Xe ti 2 trc 175 2.5 438 5 Xe ti 3 trc 80 3.0 240 Tng xcq/ng. 1548 6.2.1. Xỏc nh cp ng Lu lng xe thit k l 3000xcq/ng > 1548 xcq/ng > 500xcq/ng. Tuyn ng thit k l ng ni cỏc trung tõm kinh t, chớnh tr, vn hoỏ ln. Cn c vo quy phm ca b GTVT TCVN 4054-2005. Quyt nh chn: + Cp hng k thut ca tuyn ng: cp 60 + Cp qun lý: Cp III min nỳi . + Kin ngh chn mt ng bờ tụng nha (mt ng cp cao A1). Theo qui trỡnh TCVN 4054-05 qui nh vi ng cp III a hỡnh vựng nỳi dc dc ln nht cho phộp l 7%. 6.2.3. Xỏc nh s ln xe, chiu rng mt ng, nn ng 6.2.3.1. Kh nng thụng xe ca ng 6.2.3.1.1. Kh nng thụng xe lý thuyt Kh nng thụng xe ca ng ph thuc vo s ln xe v nng lc thụng xe ca mi ln. Nng lc thụng hnh lý thuyt c tớnh theo cụng thc sau: Nlt = ( xe/ h). Trong ú: SVTH: Phan Vn Vinh 14 14 GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh B MễN CTGTCC $ MT PHN I: THIT K C S Nlt: nng lc thụng xe lý thuyt. V: vn tc thit k, (km/h) d : kh ng hc ca xe, (m) d = l1 + Sh + lk + l0 Vi: l1: chiu di phn ng tõm lý ca lỏi xe, tớnh t lỳc lỏi xe nhn ra chng ngi vt cn phi s dng phanh, thi gian phn ng tõm lý thng V 3, 6 ly bng 1 giõy, do ú l1 = l0 : chiu di xe, l0 = 6 m lk : khong cỏch an ton, lk= 5 m Sh: chiu di hóm xe, c tớnh nh sau: S h = S2 - S1 . an ton ta xột trng hp mt xe dng t ngt, khi ú cú: Sh = S2 = Thay vo cụng thc xỏc nh Nlt ta cú: 1000.V V K ìV + + l k + l0 3,6 254.( i ) Nlt = Vi cỏc giỏ tr ó bit: K: h s s dng phanh ca xe, K=1,2 V: tc tớnh toỏn V = 60km/h i: dc dc ca ng, trong iu kin bỡnh thng ly i= : h s bỏm dc, trong iu kin bỡnh thng ly = 0,5 0 Vy: 1000 ì 60 60 1, 2 ì 602 + +5+7 3, 6 254 ì (0,5 0) 1000.V V K ìV + + l k + l0 3,6 254.( i ) Nlt = = = 973 xe/h 6.2.3.1.2. Kh nng thụng xe thc t Kh nng thụng xe thc t thng c ly: ì Ntt = ( 0,3 ữ 0,5 ) Nlt Cn c vo iu kin cụ th ca tuyn ng thit k, ta cú: ì ì Ntt = 0,4 Nlt = 0,4 973 = 389 xe/h SVTH: Phan Vn Vinh 15 15 GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh B MễN CTGTCC $ MT PHN I: THIT K C S 6.2.3.2. Xỏc nh s ln xe Theo iu 4.2.2 quy trỡnh TCVN 4054-05 s ln xe trờn mt ct ngang c xỏc nh: N cdgio nlx = z.N th Trong ú : Ncgi: lu lng thit k gi cao im, tớnh theo 3.3.3.2 TCVN 4054-05 Ncgi = (0,10 ữ 0,12) Ntbn Ta ly Ncgi = 0,11. Ntbn = 0,11x1548 = 170 xcq/h Trong ú : z: h s s dng nng lc thụng hnh, vi V= 60 km/h (z = 0,77). N th: Nng lc thụng hnh ti a. Khi khụng cú phõn cỏch trỏi chiu v lth khụng cú phõn cỏch ụt vi xe thụ s N = 1000(xcq/h). Thay vo cụng thc xỏc nh nlx ta cú: nlx = = 170 0, 77 ì1000 = 0.22(ln) Theo TCVN 4054-05 quy nh i vi ng cp III vựng nỳi tc thit k 60 km/h, s ln xe ti thiu l 2 ln. Kin ngh ly theo quy trỡnh: nlx= 2 ln. 6.2.3.3 B rng phn ln xe Vi ng hai ln xe b rng mi ln c xỏc nh theo cụng thc sau: B = (a+c)/2 +x+y Trong ú : a: b rng thựng xe. c: khong cỏch gia hai bỏnh xe. x: khong cỏch t mộp sn thựng xe ti ln bờn cnh. y: khong cỏch t gia vt bỏnh xe n mộp phn xe chy. SVTH: Phan Vn Vinh 16 16 GVHD:Ths. Nguyn Lan Anh

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2014 Video Lyrics