Chủ Nhật, 22 tháng 5, 2016

Thiết kế dự án xây dựng tuyến đường AB thuộc địa phận xã Phúc Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải CHNG II IU KIN T NHIấN KHU VC TUYN 2.1. c im a hỡnh. Khu vc tuyn i qua ch yu l ng bng v i, trin nỳi phớa chõn nỳi tng i thoi, khụng cú cụng trỡnh vnh cu, sụng sui nh. Tuyn i qua khu vc ng bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh Toàn bộ đoạn tuyến đi qua lãnh thổ địa lý tỉnh Lõm ng, vì vậy nó mang toàn bộ đặc trng địa chất khu vực này. Căn cứ vào kết quả các lộ trình đo vẽ địa chất công trình, các kết quả khoan đào, kết quả phân tích các mẫu đất trong phòng, địa tầng toàn đoạn gồm các lớp đất đá chủ yếu sau: Lớp 1: Lớp đất bị phong hoá dày từ 0,1 đến 0,2 m. Lớp 2: Lớp đất ỏ sét bề dày từ 2 đến 4 m. Lớp 3: Đá sét bột kết có bề dày từ 3 đến 5 m. Lớp 4: Lớp đá gc. 2.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 2.4. Vt liu xõy dng Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng. Nguyễn Xuân Phú 11 Lớp CTGTCC K50 Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải 2.5.c im khớ tng thu vn 2.5.1. Khớ hu khu vc a. Khớ hu. on tuyn nm trong a bn ca Huyn Lõm H thuc tnh Lõm ng khu vc ny mang c thự chung ca khớ hu vựng. Tuyn ng A-B thuc vựng Tõy Nguyờn, bc trung b Vit Nam, cho nờn chu nh hng ca khớ hu nhit i giú mựa. Khớ hu c phõn lm hai mựa rừ rt: Mựa ma bt u t thỏng 5 n thỏng 11, lng ma tng i ln, mựa ny thng cú bóo t Bin ụng vo. Mựa khụ t thỏng 12 n thỏng 4. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC, biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 39-400C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 8-90. c. m m trung bỡnh hng nm khong 83%, m cao nht vo thỏng 3 lờn ti 93% ( dao ng t 80 n 95% ). m thp nht vo thỏng 11,12 m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt theo cao. C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm d. Ma Mựa ma bt u t thỏng 5 v kt thỳc vo thỏng 11. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. Nguyễn Xuân Phú 12 Lớp CTGTCC K50 Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. - Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. e. Giú Mang c im chung ca khớ hu Tõy Nguyờn.Ngoi ra, cũn chu nh hng ca giú mựa ụng Bc mang khụng khớ lnh t phng bc xung (t khong thỏng 10 n thỏng 3). Trong mựa ma thng xut hin giú bóo. Tn sut xut hin giú theo hng ụng Nam l nhiu nht Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bảng 1: Nhiệt độ - độ ẩm trung bình các tháng trong năm Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 T (oC) 19 21 25 30 32 35 37 33 28 26 23 18 W (%) 65 68 75 83 88 90 92 91 85 81 73 68 Nguyễn Xuân Phú 13 Lớp CTGTCC K50 Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải biểu đồ nhiệt độ - độ ẩm ( tc) W% o 3 40 100 30 90 4 20 80 10 70 1 tháng 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 + Ghi Chú: 3 - đ ờng biểu diễn nhiệt độ 4 - đ ờng biểu diễn độ ẩm Bảng 2: Số ngày ma Lợng ma các tháng trong năm. Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Sốngày ma 2 4 5 7 11 15 18 20 16 14 12 8 Lợng ma (mm) 25 40 60 80 120 250 420 500 380 320 280 70 Bảng 3: Lợng bốc hơi trung bình các tháng trong năm Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lợng bốc hơi (%) 30 35 36 40 55 70 75 85 80 75 50 40 Nguyễn Xuân Phú 14 Lớp CTGTCC K50 Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải biểu đồ l ợng m a-l ợng bốc hơi mm % 500 100 2 90 400 80 70 1 300 60 50 200 40 100 20 30 10 0 1 tháng 2 3 4 5 6 7 8 9 11 10 12 + Ghi Chú: 1 -đ ờng biểu diễn l ợng bốc hơi. 2 -biểu đồ l ợng m a. biểu đồ hoa gió B 5.8 4. 2 5. 8 5.3 0 8. 7.8 9 3. T 8.3 0.5/16 6.7 đ 4.2 6.9 4.8 5.3 5.3 6.7 12. 6 n Bảng 4: Tần suất gió trung bình hàng năm Hớng gió Số ngày có gió trong năm Tần suất gió (%) B 21 5.8 B-ĐB 15 4.2 Nguyễn Xuân Phú 15 Lớp CTGTCC K50 Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông Vận tải ĐB 29 8.0 Đ-ĐB 14 3.9 Đ 24 6.7 Đ-ĐN 15 4.2 ĐN 19 5.3 N-ĐN 18 4.8 N 24 6.7 N-TN 19 5.3 TN 46 12.6 T-TN 25 6.9 T 30 8.3 T-TB 21 5.8 TB 28 7.8 B-TB 19 5.3 Không gió 2 0.5 2.5.2. c im thu vn dc tuyn c im thu vn dc tuyn nh sau: -Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng -Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. Tuyn i qua cỏc con sui cú dc tng i ln cú lu lng nc v ln vo mựa ma nhng mựa khụ thỡ li l nhng sui cn thoỏt nc nhanh. 2.6. Kt lun - Kin ngh Vic xõy dng tuyn A-B l rt cn thit, ỏp ng c yờu cu v dõn sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng, vt liu a phng... Tuy nhiờn khớ hu õy tng i khc nghit, ma nhiu nng gt, hay cú bóo s gõy khụng ớt khú khn cho cụng tỏc xõy dng sau ny. Nguyễn Xuân Phú 16 Lớp CTGTCC K50

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2014 Video Lyrics