Tổ chức thi công tuyến AB thuộc Phu Ma Nher. Ayun Pa, Gia Lai
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Tht1 = Tkt1= 3 ngy.
Tht2 = Tkt2= 3 ngy.
3.3.5 . Tc dõy chuyn
L chiu di on ng m n v thi cụng phi hon thnh trong mt ca.
Tc ca dõy chuyn c xỏc nh theo cụng thc:
V=
L
( Thd Tkt ) .n
Trong ú :
L: L chiu di tuyn, L = 3900 m
Thd: Thi gian hot ng ca dõy chuyn.
Tkt: Thi gian trin khai ca dõy chuyn.
n: L s ca lm vic trong mt ngy
Gi s 1 ngy lm 8 gi nờn n = 1 ca ( 8 gi).
Vi dõy chuyn 1:
V 1=
3900
(73 3) ì1
Vi dõy chuyn 2(BTN): V2=
= 55,71 m/ca.
3900
(49 3).1
= 84,78 m/ca.
õy l tc ti thiu m cỏc dõy chuyn chuyờn nghip phi t c. m
bo tin thi cụng phũng tr trng hp iu kin thiờn nhiờn quỏ bt li xy ra, tụi
chn tc ca dõy chuyn thi cụng nn ng l 60m /ca, tc dõy chuyn múng
ng l 60 m/ca, tc dõy chuyn thi cụng mt BTN 85m/ca, tc thi cụng dõy
chuyn hon thin l 100m/ca.
3.3.6. Thi gian n nh ca dõy chuyn t hp (Tụ)
Thi gian n nh ca dõy chuyn t hp (Tụ) l thi k hot ng ng thi ca
tt c cỏc dõy chuyn chuyờn nghip thuc dõy chuyn tng hp vi tc khụng i.
Cụng thc xỏc nh: Tụ =Th - (Tkt+Tht)
Tụ1= 73 - (3+3) = 67 ngy
Tụ2 = 49 - (3+3) = 43 ngy
3.3.7. H s hiu qu ca phng phỏp thi cụng dõy chuyn (Khq)
NGUYN TIN LP
11
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Tod 1
Khq1 =
Thd 1
=
67
73
Tod 2
= 0,92; Khq2=
Thd 2
=
43
49
= 0,88
Thy rng: Khq> 0,75 Phng phỏp thi cụng theo dõy chuyn l hp lý v cú
hiu qu.
3.3.8. H s t chc v s dng xe mỏy
1 + K hq1
2
1 + K hq 2
1 + 0,92
2
2
1 + 0,88
2
Ktc1 =
=
= 0,96; Ktc2 =
=
= 0,94
Thy rng: KTC > 0,85.
Vy: Phng phỏp thi cụng dõy chuyn s dng xe mỏy hp lý v cú hiu qu.
3.4. Cụng tỏc chun b thi cụng
3.4.1. Cụng tỏc chun b
3.4.1.1. Cụng tỏc xõy dng lỏn tri
- Trong n v thi cụng d kin s nhõn cụng l 50 ngi, s cỏn b khong 10
ngi.
- Theo nh mc XDCB thỡ mi nhõn cụng c 4m 2 nh, cỏn b 6m2 nh. Do ú
tng s din tớch lỏn tri nh l: 60 + 200 = 260 (m2).
- Nng sut xõy dng l 5m2/ ca => 260m2/5 = 52(ca).
Vi thi gian d kin l 4 ngy thỡ s ngi cn thit cho cụng vic l:
(ngi).
52
=9
4 ì 1,5
- 2 cỏn b ch huy cụng vic (qun lý, mua sm, vt liu ...).
3.4.1.2. Cụng tỏc lm ng tm
- Do iu kin a hỡnh nờn cụng tỏc lm ng tm ch cn phỏt quang, cht cõy
v s dng mỏy i san phng.
- Li dng cỏc con ng c vn chuyn vt liu.
- D kin dựng 4 ngi cựng 1 mỏy i 110CV
3.4.1.3. Cụng tỏc khụi phc cc, ri cc ra khi phm vi thi cụng
Theo nh mc :T kho sỏt thc hin vic o c, khụi phc cc trờn hin
trng, di cc khi phm vi thi cụng cn 2 cụng/1km/1ca.
B trớ 2 cụng nhõn v mt mỏy kinh v + thc thộp khụi phc cc.
NGUYN TIN LP
12
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
3.4.1.4. Cụng tỏc phỏt quang, cht cõy, dn mt bng thi cụng
+ Cht cõy v o gc:
Cht cõy, n cnh, thõn cõy thnh tng khỳc. San lp mt bng, nh gc, cõy r
cõy.
AA.1121
5
Din tớch
(m2)
Nhõn cụng
Cụng/100m2
S cụng
3700
0,535
19,795
Mỏy i 108CV
Ca/100m2
Ca
0,0045
0.1665
-> dn dp gc cõy cn : 19,795/1,5 = 13.2 cụng, 1 mỏy i 108CV.
D kin hon thnh cụng vic ny trong 2 ngy => cn 5 ngi v 1 mỏy i 108CV
3.4.1.5. Chn i chun b
- Nhõn lc: 20 ngi
- Mỏy múc thit b:
+ ễtụ 5-10 T : 2 mỏy
+ Mỏy o : 01 mỏy
+ Mỏy i: 01 mỏy
+ Mỏy cao c: 02 mỏy
+ Mỏy kinh v: 02 mỏy
3.5. Thi cụng cng ngang ng v rónh thoỏt nc
Trỡnh t thi cụng mt cng:
- Khụi phc v trớ t cng trờn thc a (ó thc hin cụng tỏc chun b)
- o h múng cng
- Vn chuyn v lp t múng cng
- Vn chuyn v lp t ng cng
- X lớ mi ni, chng thm cho cng
- Xõy dng tng u, tng cỏnh
- Gia c thng lu, h lu cụng trỡnh, p t bo v nu cng thi cụng trc
nn ng
3.5.1. o h múng
Dựng mỏy o v p t trờn cng. S ca mỏy cn thit o t múng cng v
p t trờn cng cú th xỏc nh theo cụng thc:
n=
NGUYN TIN LP
13
V
N
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Trong ú:
o
N: nng sut ca mỏy khi o (p) ly theo nh mc N = 67m 3/ca.
o
V: khi lng cụng tỏc o (p) t múng cng xỏc nh theo cụng thc:
V = (a + h)L.h
Vi: a - Chiu rng ỏy h múng tu thuc vo cỏc loi cng, :
a = 2 + + 2 + e
: b dy thnh cng
Theo thit k: = 0,1m
e : Khong cỏch tim hai cng ngoi cựng i vi cng ụi v ba.
Trờn tuyn A-B khụng cú cng ụi, ba nờn e=0
h : Chiu sõu ỏy h múng (m)
L - Chiu di o múng cng;
V= 1948.6 m3
Tng s ca mỏy cn thit o t múng cng v p t trờn cng trờn ton tuyn AB l: n= 29,08 ca mỏy
Vy khi lng o h múng trong 1 ca mỏy l:
1948,6
29,08
V1 ca =
= 67 m3
Khi lng o h múng trong 1,5 ca (1 ngy) l:
V1,5 ca =67x1,5= 100,5 m3
Ta chn s lng mỏy o l 1 (mỏy)
3.5.2. Vn chuyn lm lp m, múng cng
S dng lp m l cp phi si, cui v ỏ dm. Khi lng tớnh cho mi cng
V = 0,3 x a x L (m3)
Trong ú:
a: chiu rng ỏy h múng
L: chiu di cng.
Dựng ụ tụ t 10 T vn chuyn vt liu trong c ly < 2 km. Theo nh mc 100
m3 ht 2,48 ca. Ta cú bng sau:
Trờn tuyn c ly vn chuyn l < 2Km
Vy tng khi lng vn chuyn: V= 108,5 m3
Tng s ca vn chuyn: n= 2,69 ca
Vy khi lng vn chuyn trong 1 ca mỏy l:
108,5
2, 69
V1 ca =
=40,32 m3
Khi lng o h múng trong 1,5 ca(1 ngy) l:
40,32
1,5
V1 ca =
= 26,88 m3
Thnh phn hao phớ
100 m3
NGUYN TIN LP
26,88 m3
14
Chn
n v
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
ễ tụ t 10T
2,48 ca
0,67
1
Mỏy
Kin ngh cn 1 ngy hon thin cụng tỏc ch v san di ỏ dm m do ụ tụ
10T ch i vi mi cng
Sau khi ỏ dm m 1 ngy ta tin hnh lp t khi kờ múng cng.kin ngh
cn mt ngy cho mi cng
3.5.3. Vn chuyn v bc d cỏc b phn ca cng n v trớ xõy dng
3.5.3.1. Vn chuyn t cng
* Tc xe chy trờn ng tm : + Cú ti
: 20 km/h.
+ Khụng ti : 30 km/h.
- Thi gian quay u xe 5 phỳt.
- Thi gian bc d 1 t cng l 15 phỳt.
- C ly vn chuyn cng cỏch u tuyn thit k thi cụng l Li = 15 km
-Thi gian ca mt chuyn xe l: T = 60x
Li Li
+ ữ
20 30
+ 5 + 15ìn.
n : S t cng vn chuyn trong 1 chuyn xe.
n=7
-Thi gian lm vic 1 ca : T = 8 h/ca.
N=
=> Nng sut vn chuyn :
8 ì 60 ì K t
ìn
t
Kt : h s s dng thi gian, Kt = 0,8
N=
8 x60 x 0,8
x7
185
=14,53 (t/ca)
3.5.3.2. Bc d t cng- Dựng cu trc
- S dng cn cu bc d lờn xung cỏc ng cng:
Nng sut ca cn cu tớnh theo cụng thc:
N=
Tc .Kt .q
Tck
Trong ú:
o
Tc - thi gian mt ca lm vic (Tc= 8 h ).
NGUYN TIN LP
15
LP CTGTCC-K50
N TT NGHIP
GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG
Kt - h s s dng thi gian Kt = 0,7.
o
q - s t cng mt ln bc d, q = 3.
o
Tck - thi gian mt chu k bc d.
Tck = T1+T2+T3+T4
T1 - Thi gian buc cng v mc vo cn trc T1=5''
T2 - Thi gian nõng cng lờn v xoay cn T2=4''
T3 - Thi gian h cng xung T3=3''
T4 - Thi gian thỏo ng cng xung v quay v v trớ c T4=3''
Vy Tck = 5 + 4 + 3 + 3 = 15'' = 0,25 gi;
o
8 ì 0, 7 ì 3
0, 25
N=
= 67,2 (t/ca).
3.5.3.3. Thng kờ nhõn lc v mỏy múc thit b v cỏc cụng tỏc xõy dng phc vu thi
cụng cng
Nh vy thi cụng cng cú mt s yờu cu sau :
- Nhõn cụng: 20 ngi
- Mỏy múc thit b:
+ Mỏy o: 01 mỏy.
+ Cn cu: 02 mỏy.
+ ễ tụ vn chuyn: 01mỏy.
+ m cúc MIKASA: 04 mỏy.
+ Mỏy bm nc 30m3/h: 04 mỏy.
- Yờu cu v vt liu v cỏc bc thi cụng:
+ Tuõn th yờu cu chung ca D ỏn v c cung cp t cỏc ngun ó nờu.
+ Ct thộp: Phi tuõn th theo cỏc quy nh k thut v cỏc ch tiờu trờn bn v.
+ ng cng t mua ti nh mỏy bờ tụng v vn chuyn ti chõn cụng trỡnh ỏp ng
y cỏc yờu cu v k thut.Kớch thc cu to cng theo bn v thit k k thut
v c k s t vn giỏm sỏt kim tra chp nhn trc khi s dng.
+ Ngoi tr trng hp c bit c k s chp nhn thỡ phi cú vn bn c ghi
nhn y .
+ Tt c cỏc ngun vt liu nờu trờn u cú kho hoc bói cha tp kt v che y cn
thn trỏnh thi tit xu v cú din tớch cha cho cụng tỏc thi cụng.
Cụng tỏc xõy lp cng ngang ng.
NGUYN TIN LP
16
LP CTGTCC-K50

0 nhận xét:
Đăng nhận xét