Thứ Hai, 23 tháng 5, 2016

Tổ chức thi công tuyến AB thuộc Phu Ma Nher. Ayun Pa, Gia Lai

N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Tht1 = Tkt1= 3 ngy. Tht2 = Tkt2= 3 ngy. 3.3.5 . Tc dõy chuyn L chiu di on ng m n v thi cụng phi hon thnh trong mt ca. Tc ca dõy chuyn c xỏc nh theo cụng thc: V= L ( Thd Tkt ) .n Trong ú : L: L chiu di tuyn, L = 3900 m Thd: Thi gian hot ng ca dõy chuyn. Tkt: Thi gian trin khai ca dõy chuyn. n: L s ca lm vic trong mt ngy Gi s 1 ngy lm 8 gi nờn n = 1 ca ( 8 gi). Vi dõy chuyn 1: V 1= 3900 (73 3) ì1 Vi dõy chuyn 2(BTN): V2= = 55,71 m/ca. 3900 (49 3).1 = 84,78 m/ca. õy l tc ti thiu m cỏc dõy chuyn chuyờn nghip phi t c. m bo tin thi cụng phũng tr trng hp iu kin thiờn nhiờn quỏ bt li xy ra, tụi chn tc ca dõy chuyn thi cụng nn ng l 60m /ca, tc dõy chuyn múng ng l 60 m/ca, tc dõy chuyn thi cụng mt BTN 85m/ca, tc thi cụng dõy chuyn hon thin l 100m/ca. 3.3.6. Thi gian n nh ca dõy chuyn t hp (Tụ) Thi gian n nh ca dõy chuyn t hp (Tụ) l thi k hot ng ng thi ca tt c cỏc dõy chuyn chuyờn nghip thuc dõy chuyn tng hp vi tc khụng i. Cụng thc xỏc nh: Tụ =Th - (Tkt+Tht) Tụ1= 73 - (3+3) = 67 ngy Tụ2 = 49 - (3+3) = 43 ngy 3.3.7. H s hiu qu ca phng phỏp thi cụng dõy chuyn (Khq) NGUYN TIN LP 11 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Tod 1 Khq1 = Thd 1 = 67 73 Tod 2 = 0,92; Khq2= Thd 2 = 43 49 = 0,88 Thy rng: Khq> 0,75 Phng phỏp thi cụng theo dõy chuyn l hp lý v cú hiu qu. 3.3.8. H s t chc v s dng xe mỏy 1 + K hq1 2 1 + K hq 2 1 + 0,92 2 2 1 + 0,88 2 Ktc1 = = = 0,96; Ktc2 = = = 0,94 Thy rng: KTC > 0,85. Vy: Phng phỏp thi cụng dõy chuyn s dng xe mỏy hp lý v cú hiu qu. 3.4. Cụng tỏc chun b thi cụng 3.4.1. Cụng tỏc chun b 3.4.1.1. Cụng tỏc xõy dng lỏn tri - Trong n v thi cụng d kin s nhõn cụng l 50 ngi, s cỏn b khong 10 ngi. - Theo nh mc XDCB thỡ mi nhõn cụng c 4m 2 nh, cỏn b 6m2 nh. Do ú tng s din tớch lỏn tri nh l: 60 + 200 = 260 (m2). - Nng sut xõy dng l 5m2/ ca => 260m2/5 = 52(ca). Vi thi gian d kin l 4 ngy thỡ s ngi cn thit cho cụng vic l: (ngi). 52 =9 4 ì 1,5 - 2 cỏn b ch huy cụng vic (qun lý, mua sm, vt liu ...). 3.4.1.2. Cụng tỏc lm ng tm - Do iu kin a hỡnh nờn cụng tỏc lm ng tm ch cn phỏt quang, cht cõy v s dng mỏy i san phng. - Li dng cỏc con ng c vn chuyn vt liu. - D kin dựng 4 ngi cựng 1 mỏy i 110CV 3.4.1.3. Cụng tỏc khụi phc cc, ri cc ra khi phm vi thi cụng Theo nh mc :T kho sỏt thc hin vic o c, khụi phc cc trờn hin trng, di cc khi phm vi thi cụng cn 2 cụng/1km/1ca. B trớ 2 cụng nhõn v mt mỏy kinh v + thc thộp khụi phc cc. NGUYN TIN LP 12 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG 3.4.1.4. Cụng tỏc phỏt quang, cht cõy, dn mt bng thi cụng + Cht cõy v o gc: Cht cõy, n cnh, thõn cõy thnh tng khỳc. San lp mt bng, nh gc, cõy r cõy. AA.1121 5 Din tớch (m2) Nhõn cụng Cụng/100m2 S cụng 3700 0,535 19,795 Mỏy i 108CV Ca/100m2 Ca 0,0045 0.1665 -> dn dp gc cõy cn : 19,795/1,5 = 13.2 cụng, 1 mỏy i 108CV. D kin hon thnh cụng vic ny trong 2 ngy => cn 5 ngi v 1 mỏy i 108CV 3.4.1.5. Chn i chun b - Nhõn lc: 20 ngi - Mỏy múc thit b: + ễtụ 5-10 T : 2 mỏy + Mỏy o : 01 mỏy + Mỏy i: 01 mỏy + Mỏy cao c: 02 mỏy + Mỏy kinh v: 02 mỏy 3.5. Thi cụng cng ngang ng v rónh thoỏt nc Trỡnh t thi cụng mt cng: - Khụi phc v trớ t cng trờn thc a (ó thc hin cụng tỏc chun b) - o h múng cng - Vn chuyn v lp t múng cng - Vn chuyn v lp t ng cng - X lớ mi ni, chng thm cho cng - Xõy dng tng u, tng cỏnh - Gia c thng lu, h lu cụng trỡnh, p t bo v nu cng thi cụng trc nn ng 3.5.1. o h múng Dựng mỏy o v p t trờn cng. S ca mỏy cn thit o t múng cng v p t trờn cng cú th xỏc nh theo cụng thc: n= NGUYN TIN LP 13 V N LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Trong ú: o N: nng sut ca mỏy khi o (p) ly theo nh mc N = 67m 3/ca. o V: khi lng cụng tỏc o (p) t múng cng xỏc nh theo cụng thc: V = (a + h)L.h Vi: a - Chiu rng ỏy h múng tu thuc vo cỏc loi cng, : a = 2 + + 2 + e : b dy thnh cng Theo thit k: = 0,1m e : Khong cỏch tim hai cng ngoi cựng i vi cng ụi v ba. Trờn tuyn A-B khụng cú cng ụi, ba nờn e=0 h : Chiu sõu ỏy h múng (m) L - Chiu di o múng cng; V= 1948.6 m3 Tng s ca mỏy cn thit o t múng cng v p t trờn cng trờn ton tuyn AB l: n= 29,08 ca mỏy Vy khi lng o h múng trong 1 ca mỏy l: 1948,6 29,08 V1 ca = = 67 m3 Khi lng o h múng trong 1,5 ca (1 ngy) l: V1,5 ca =67x1,5= 100,5 m3 Ta chn s lng mỏy o l 1 (mỏy) 3.5.2. Vn chuyn lm lp m, múng cng S dng lp m l cp phi si, cui v ỏ dm. Khi lng tớnh cho mi cng V = 0,3 x a x L (m3) Trong ú: a: chiu rng ỏy h múng L: chiu di cng. Dựng ụ tụ t 10 T vn chuyn vt liu trong c ly < 2 km. Theo nh mc 100 m3 ht 2,48 ca. Ta cú bng sau: Trờn tuyn c ly vn chuyn l < 2Km Vy tng khi lng vn chuyn: V= 108,5 m3 Tng s ca vn chuyn: n= 2,69 ca Vy khi lng vn chuyn trong 1 ca mỏy l: 108,5 2, 69 V1 ca = =40,32 m3 Khi lng o h múng trong 1,5 ca(1 ngy) l: 40,32 1,5 V1 ca = = 26,88 m3 Thnh phn hao phớ 100 m3 NGUYN TIN LP 26,88 m3 14 Chn n v LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG ễ tụ t 10T 2,48 ca 0,67 1 Mỏy Kin ngh cn 1 ngy hon thin cụng tỏc ch v san di ỏ dm m do ụ tụ 10T ch i vi mi cng Sau khi ỏ dm m 1 ngy ta tin hnh lp t khi kờ múng cng.kin ngh cn mt ngy cho mi cng 3.5.3. Vn chuyn v bc d cỏc b phn ca cng n v trớ xõy dng 3.5.3.1. Vn chuyn t cng * Tc xe chy trờn ng tm : + Cú ti : 20 km/h. + Khụng ti : 30 km/h. - Thi gian quay u xe 5 phỳt. - Thi gian bc d 1 t cng l 15 phỳt. - C ly vn chuyn cng cỏch u tuyn thit k thi cụng l Li = 15 km -Thi gian ca mt chuyn xe l: T = 60x Li Li + ữ 20 30 + 5 + 15ìn. n : S t cng vn chuyn trong 1 chuyn xe. n=7 -Thi gian lm vic 1 ca : T = 8 h/ca. N= => Nng sut vn chuyn : 8 ì 60 ì K t ìn t Kt : h s s dng thi gian, Kt = 0,8 N= 8 x60 x 0,8 x7 185 =14,53 (t/ca) 3.5.3.2. Bc d t cng- Dựng cu trc - S dng cn cu bc d lờn xung cỏc ng cng: Nng sut ca cn cu tớnh theo cụng thc: N= Tc .Kt .q Tck Trong ú: o Tc - thi gian mt ca lm vic (Tc= 8 h ). NGUYN TIN LP 15 LP CTGTCC-K50 N TT NGHIP GVHD: TH.S NGUYN HUY HNG Kt - h s s dng thi gian Kt = 0,7. o q - s t cng mt ln bc d, q = 3. o Tck - thi gian mt chu k bc d. Tck = T1+T2+T3+T4 T1 - Thi gian buc cng v mc vo cn trc T1=5'' T2 - Thi gian nõng cng lờn v xoay cn T2=4'' T3 - Thi gian h cng xung T3=3'' T4 - Thi gian thỏo ng cng xung v quay v v trớ c T4=3'' Vy Tck = 5 + 4 + 3 + 3 = 15'' = 0,25 gi; o 8 ì 0, 7 ì 3 0, 25 N= = 67,2 (t/ca). 3.5.3.3. Thng kờ nhõn lc v mỏy múc thit b v cỏc cụng tỏc xõy dng phc vu thi cụng cng Nh vy thi cụng cng cú mt s yờu cu sau : - Nhõn cụng: 20 ngi - Mỏy múc thit b: + Mỏy o: 01 mỏy. + Cn cu: 02 mỏy. + ễ tụ vn chuyn: 01mỏy. + m cúc MIKASA: 04 mỏy. + Mỏy bm nc 30m3/h: 04 mỏy. - Yờu cu v vt liu v cỏc bc thi cụng: + Tuõn th yờu cu chung ca D ỏn v c cung cp t cỏc ngun ó nờu. + Ct thộp: Phi tuõn th theo cỏc quy nh k thut v cỏc ch tiờu trờn bn v. + ng cng t mua ti nh mỏy bờ tụng v vn chuyn ti chõn cụng trỡnh ỏp ng y cỏc yờu cu v k thut.Kớch thc cu to cng theo bn v thit k k thut v c k s t vn giỏm sỏt kim tra chp nhn trc khi s dng. + Ngoi tr trng hp c bit c k s chp nhn thỡ phi cú vn bn c ghi nhn y . + Tt c cỏc ngun vt liu nờu trờn u cú kho hoc bói cha tp kt v che y cn thn trỏnh thi tit xu v cú din tớch cha cho cụng tỏc thi cụng. Cụng tỏc xõy lp cng ngang ng. NGUYN TIN LP 16 LP CTGTCC-K50

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2014 Video Lyrics