Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016

Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận Buôn Ea Kđốk huyện Krông Năng – Tỉnh Đắc Lăk

N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc cao. 2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh - a tng t trờn xung di nh sau: a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny b trớ tt c cỏc h khoan. b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny phõn b tt c cỏc h khoan. d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b tt c cỏc h khoan. - Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy ra din nh khụng nh hng n tuyn ng. 2.3. Thy vn Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm. 2.4. Vt liu xõy dng Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc. Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng. 2.5.c im khớ tng thu vn 2.5.1. Khớ hu khu vc Lấ DUY LINH 11 LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG a. Khớ hu. Do c im v trớ a lý, a hỡnh nờn khớ hu k Lk va chu s chi phi ca khớ hu nhit i giú mựa, va mang tớnh cht ca khớ hu cao nguyờn mỏt du. Song chu nh hng mnh nht ch yu vn l khớ hu Tõy Trng sn, ú l nhit trung bỡnh khụng cao, mựa hố ma nhiu ớt nng bc do chu nh hng ca giú mựa Tõy nam, mựa ụng ma ớt. Vựng phớa ụng v ụng Bc thuc cỏc huyn Krụng Nng l vựng khớ hu trung gian, chu nh hng khớ hu Tõy v ụng Trng Sn. b. Nhit Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC, biờn nhit giao ng ca ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 36-370C. Nhit thp nht thp nht t thỏng 12 n thỏng 1 t 18-190. c. m m trung bỡnh hng nm khong 73%, m cao nht vo thỏng 7 lờn ti 90% ( dao ng t 65 n 90% ). m thp nht vo thỏng 12,1 m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5, hng nm hn hỏn thng xy ra vo mựa ny C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm d. Ma Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny thng cú bóo t bóo thi vo. Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau. Lng ma trung bỡnh nm l 120mm Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8 v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln. Lấ DUY LINH 12 LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua. - Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn biu lng ma. e. Giú Khớ hu vung Tõy Nguyờn trong mựa ma it xut hin giú bóo. Mựa hố thng cú giú Tõy Nam khụ v núng, cỏc thung lng cú giú xoỏy, tc giú ln nht ó quan trc c ti 50m/s. Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bng thng kờ s liu v ma, giú, nhit lng bc hi vựng tuyn i qua Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau: Bng thng kờ s liu v ma, giú, nhit lng bc hi vựng tuyn i qua Bng 1: Bng nhit , m cỏc thỏng trong nm Thỏng 1 2 3 Nhit 19 23 m (%) 65 68 Lấ DUY LINH 5 32 6 7 8 9 10 11 12 25 4 30 35 37 33 28 26 21 18 75 82 86 88 90 86 84 81 73 68 13 LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0 T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 Nhiệt độ 19 23 25 30 32 35 37 33 28 26 21 18 65 68 75 82 86 88 90 86 84 81 73 68 Độ ẩm Biu 1: Biu nhit v m Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm. Thỏng 1 Lng ma (mm) 25 Lng bc hi (%) 30 2 30 35 3 50 36 4 70 40 5 6 7 8 9 10 11 12 108 180 250 300 260 220 115 50 55 70 75 85 80 75 50 40 Lượng mưa Lượng bốc hơi 400 300 200 100 0 Lượng mưa T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12 25 30 50 70 108 180 250 300 260 220 115 50 Lượng bốc hơi 30 35 36 40 55 70 75 85 80 75 50 40 Lấ DUY LINH 14 LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG Biu 2: Biu hoa giú 2.5.2. c im thu vn dc tuyn c im thu vn dc tuyn nh sau: -Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc xuụi v phớa ụng -Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc. Tuyn i qua cỏc con sui cú dc tng i ln cú lu lng nc v ln vo mựa ma nhng mựa khụ thỡ li l nhng sui cn thoỏt nc nhanh. 2.6. Kt lun - Kin ngh Vic xõy dng tuyn A-B l rt cn thit, ỏp ng c yờu cu v dõn sinh, kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng, vt liu a phng... Tuy nhiờn khớ hu õy tng i khc nghit, ma nhiu nng gt, hay cú bóo s gõy khụng ớt khú khn cho cụng tỏc xõy dng sau ny. Lấ DUY LINH 15 LP CễNG TRèNH GTCC K50 N TT NGHIP GVHD: THS. V NGC PHNG CHNG III QUY Mễ CễNG TRèNH V GII PHP THIT K 3.1. Xỏc nh cp hng v quy mụ mt ct ngang ng. 3.1.1. Xỏc nh cp hng ng Lu lng xe nm tng lai c d bỏo l: STT Lu lng (xe/ng.) 1 Xe p 330 2 Xe mỏy 630 3 Xe con 780 4 Xe ti 2 trc 380 5 Xe ti 3 trc 130 Cn c tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-2005 ta cú bng: a hỡnh ng bng Nỳi Thnh phn Bng 3-1 : H s quy i t cỏc xe ra xe con Xe ti 2 Xe ti 3 Xe p Xe mỏy Xe con trc v xe trc tr buýt di lờn v xe 25 ch buýt ln 0.2 0.3 1.0 2.0 2.5 0.2 0.3 1.0 2.5 3.0 Xe kộo moúc, xe buýt kộo moúc 4.0 5.0 -a hỡnh: ng bng v i Lu lng xe quy i ra xe con tiờu chun: (362 x 0.2) + (662 x 0.3) + (1337 x 1.0) + (212 x 2.0) + (112 x 2.5) =2312 xcq/ng -Tra cu bng 3 TCVN 4054-2005: Bng phõn cp k thut ng ụ tụ theo chc nng ca ng v lu lng thit k. => Ta la chn cp ng l cp IV -Tra cu bng 4 TCVN 4054-2005: Tc thit k ca cỏc cp ng => Vtk = 60 ( km/h ) 3.1.2. Xỏc nh s ln xe S ln xe trờn mt ct ngang c xỏc nh theo cụng thc: nlx = N cdgio Z.N lth chn Ncdgi = 0,12 x 2120 = 254.4 (xcq/h/ln). Z : H s s dng nng lc thụng hnh, vi V TK = 60 Km/h Z = 0.55, ly theo mc 4.2.2 tiờu chun TCVN 4054 - 05 Vy ta cú : nlx = 254.4/(0.55 x 1000) = 0.4625 Lấ DUY LINH 16 LP CễNG TRèNH GTCC K50

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Copyright © 2014 Video Lyrics