Thiết kế và tổ chức thi công tuyến đường xa lộ Bắc Nam thuộc địa phận Buôn Ea Kđốk huyện Krông Năng – Tỉnh Đắc Lăk
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
bng nờn a hỡnh tng i bng phng, khụng ct qua nhiu khe t thu nờn
khụng phi xõy dng cng thoỏt nc cho cỏc khe t thu ny v i qua mt s khu
vc dõn c. Núi chung, yu t a hỡnh m bo cho ng cú cht lng khai thỏc
cao.
2.2. iu kin a cht v a cht cụng trỡnh
- a tng t trờn xung di nh sau:
a. Lp 1- t ln hu c, t rung : Cú chiu dy t 0,3m n 0.6m. Lp ny
b trớ tt c cỏc h khoan.
b. Lp 2- Lp ỏ sột : Cú chiu dy t 3ữ6m. Lp ny phõn b tt c cỏc h
khoan.
c. Lp 3- Lp ỏ trm tớch b phong hoỏ : Cú chiu dy t 2ữ4m. Lp ny
phõn b tt c cỏc h khoan.
d. Lp 4- Lp ỏ phong hoỏ: Cú chiu dy trờn 3m. Lp ny cng phõn b
tt c cỏc h khoan.
- Khu vc tuyn i qua cú iu kin a cht cụng trỡnh tng i n nh v
cỏc hin tng a cht ng lc, cỏc hin tng a cht bt li nh st, trt xy
ra din nh khụng nh hng n tuyn ng.
2.3. Thy vn
Theo iu tra kho sỏt a cht, thu vn thc hin thỏng 5/2004 cho thy
trong nhng nm gn õy ó xy ra 1 trn l lch s vo nm 1980 trong phm vi
tuyn ng i qua nhng mc khụng nghiờn trng lm.
2.4. Vt liu xõy dng
Do khu vc tuyn A-B i qua l khu vc ng bng v i nờn vt liu xõy
dng tuyn tng i sn. Qua kho sỏt v thm dũ thc t, tụi thy vt liu xõy
dng ti khu vc ny khỏ phong phỳ v d khai thỏc.
Do ú cú th s dng vt liu a phng lm ng, h giỏ thnh ca
ng m vn m bo cỏc yờu cu k thut vỡ khai thỏc d dng v gim c chi
phớ vn chuyn. Riờng i vi cp phi ỏ dm s dng ti cỏc xớ nghip sn xut
cp phi ỏ khu vc tuyn i qua m bo cỏc ch tiờu k thut vt liu s dng.
2.5.c im khớ tng thu vn
2.5.1. Khớ hu khu vc
Lấ DUY LINH
11
LP CễNG TRèNH GTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
a. Khớ hu.
Do c im v trớ a lý, a hỡnh nờn khớ hu k Lk va chu s chi
phi ca khớ hu nhit i giú mựa, va mang tớnh cht ca khớ hu cao nguyờn mỏt
du. Song chu nh hng mnh nht ch yu vn l khớ hu Tõy Trng sn, ú l
nhit trung bỡnh khụng cao, mựa hố ma nhiu ớt nng bc do chu nh hng
ca giú mựa Tõy nam, mựa ụng ma ớt. Vựng phớa ụng v ụng Bc thuc cỏc
huyn Krụng Nng l vựng khớ hu trung gian, chu nh hng khớ hu Tõy v
ụng Trng Sn.
b. Nhit
Nhit trung bỡnh trong nm khong 27oC, biờn nhit giao ng ca
ngy v ờm chờnh lch nhau gn 100. Mựa núng t thỏng 4 n thỏng 10, mựa lnh
t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau & cng l thi k khụ hanh, vựng cao cui mựa
hanh cú ma phựn. Nhit núng nht t 36-370C. Nhit thp nht thp nht t
thỏng 12 n thỏng 1 t 18-190.
c. m
m trung bỡnh hng nm khong 73%, m cao nht vo thỏng 7 lờn ti
90% ( dao ng t 65 n 90% ). m thp nht vo thỏng 12,1
m õy thay i chờnh lch khỏ rừ rt gia cỏc mựa nh hng ca giú
Lo lm cho m õy gim rt nhiu vo cỏc thỏng 4,5, hng nm hn hỏn
thng xy ra vo mựa ny
C th th hin trong bng th hin m gia cỏc thỏng trong nm
d. Ma
Mựa ma bt u t thỏng 6 v kt thỳc vo thỏng 10 lng ma ln ,mựa ny
thng cú bóo t bóo thi vo.
Mựa hanh t thỏng 12 n thỏng 4 nm sau.
Lng ma trung bỡnh nm l 120mm
Mựa ma thng cú dụng, nhng cn ma ln cú th to thnh cỏc trn l ln
v t vựng cao l ln gõy lt li ti mt s ni l thng xut hin vo thỏng 8
v thỏng 9 ng thi vo thỏng 8 lng ma lờn rt ln. Ti khu vc ny ó o
c nhiu trn ma ln lch s to ra nhiu trn l ln.
Lấ DUY LINH
12
LP CễNG TRèNH GTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
Nờn c im cỏc cụng trỡnh thoỏt nc õy ú l vo mựa l lt khụng
kh nng thoỏt nc ngay cũn mựa hanh khụ thỡ li khụng cú nc chy qua.
- Cỏc s liu c th thu thp ti cỏc trm thu vn ca vựng c th hin trờn
biu lng ma.
e. Giú
Khớ hu vung Tõy Nguyờn trong mựa ma it xut hin giú bóo.
Mựa hố thng cú giú Tõy Nam khụ v núng, cỏc thung lng cú giú xoỏy, tc
giú ln nht ó quan trc c ti 50m/s.
Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng kờ
c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau:
Bng thng kờ s liu v ma, giú, nhit lng bc hi vựng tuyn i qua
Qua ti liu thu thp c ca trm khớ tng thu vn, tụi tp hp v thng
kờ c cỏc s liu v cỏc yu t khớ hu theo bng sau:
Bng thng kờ s liu v ma, giú, nhit lng bc hi vựng tuyn i qua
Bng 1: Bng nhit , m cỏc thỏng trong nm
Thỏng
1
2
3
Nhit
19
23
m (%)
65
68
Lấ DUY LINH
5
32
6
7
8
9
10
11
12
25
4
30
35
37
33
28 26
21
18
75
82
86
88
90
86
84 81
73
68
13
LP CễNG TRèNH GTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Nhiệt độ 19 23 25
30
32 35 37 33 28
26 21 18
65 68 75
82
86 88 90 86 84
81 73 68
Độ ẩm
Biu 1: Biu nhit v m
Bng II : Lng ma v lng bc hi trung bỡnh cỏc thỏng trong nm.
Thỏng
1
Lng ma (mm) 25
Lng bc hi (%) 30
2
30
35
3
50
36
4
70
40
5
6
7
8
9
10 11 12
108 180 250 300 260 220 115 50
55 70 75 85 80 75 50 40
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
400
300
200
100
0
Lượng mưa
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
25 30 50 70 108 180 250 300 260 220 115 50
Lượng bốc hơi 30 35 36 40 55 70 75 85 80 75 50 40
Lấ DUY LINH
14
LP CễNG TRèNH GTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
Biu 2: Biu hoa giú
2.5.2. c im thu vn dc tuyn
c im thu vn dc tuyn nh sau:
-Dc tuyn hu nh khụng b ngp lt, ỳng thu v mựa ma do a hỡnh dc
xuụi v phớa ụng
-Hin tng nc dnh, nc khụng xy ra vỡ tuyn nm trờn sn dc.
Tuyn i qua cỏc con sui cú dc tng i ln cú lu lng nc v ln vo
mựa ma nhng mựa khụ thỡ li l nhng sui cn thoỏt nc nhanh.
2.6. Kt lun - Kin ngh
Vic xõy dng tuyn A-B l rt cn thit, ỏp ng c yờu cu v dõn sinh,
kinh t, chớnh tr v s phỏt trin ngy cng cao ca khu vc. Vic xõy dng tuyn
cú nhiu thun li nh tn dng c nhõn cụng, vt liu a phng... Tuy nhiờn
khớ hu õy tng i khc nghit, ma nhiu nng gt, hay cú bóo s gõy khụng
ớt khú khn cho cụng tỏc xõy dng sau ny.
Lấ DUY LINH
15
LP CễNG TRèNH GTCC K50
N TT NGHIP
GVHD: THS. V NGC PHNG
CHNG III
QUY Mễ CễNG TRèNH V GII PHP THIT K
3.1. Xỏc nh cp hng v quy mụ mt ct ngang ng.
3.1.1. Xỏc nh cp hng ng
Lu lng xe nm tng lai c d bỏo l:
STT
Lu lng
(xe/ng.)
1
Xe p
330
2
Xe mỏy
630
3
Xe con
780
4
Xe ti 2 trc
380
5
Xe ti 3 trc
130
Cn c tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-2005 ta cú bng:
a hỡnh
ng bng
Nỳi
Thnh phn
Bng 3-1 : H s quy i t cỏc xe ra xe con
Xe ti 2
Xe ti 3
Xe p
Xe mỏy
Xe con
trc v xe trc tr
buýt di lờn v xe
25 ch
buýt ln
0.2
0.3
1.0
2.0
2.5
0.2
0.3
1.0
2.5
3.0
Xe kộo
moúc, xe
buýt kộo
moúc
4.0
5.0
-a hỡnh: ng bng v i
Lu lng xe quy i ra xe con tiờu chun:
(362 x 0.2) + (662 x 0.3) + (1337 x 1.0) + (212 x 2.0) + (112 x 2.5) =2312 xcq/ng
-Tra cu bng 3 TCVN 4054-2005: Bng phõn cp k thut ng ụ tụ theo chc
nng ca ng v lu lng thit k. => Ta la chn cp ng l cp IV
-Tra cu bng 4 TCVN 4054-2005: Tc thit k ca cỏc cp ng
=> Vtk = 60 ( km/h )
3.1.2. Xỏc nh s ln xe
S ln xe trờn mt ct ngang c xỏc nh theo cụng thc: nlx =
N cdgio
Z.N lth
chn Ncdgi = 0,12 x 2120 = 254.4 (xcq/h/ln).
Z : H s s dng nng lc thụng hnh, vi V TK = 60 Km/h Z = 0.55, ly
theo mc 4.2.2 tiờu chun TCVN 4054 - 05
Vy ta cú : nlx = 254.4/(0.55 x 1000) = 0.4625
Lấ DUY LINH
16
LP CễNG TRèNH GTCC K50

0 nhận xét:
Đăng nhận xét